Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

hexagonal

/heɡˈsæɡ.ən.əl/

hexagonal

tính từ · adjective

  1. có hình lục giác

Ví dụ

  • Such splitting forms uniform hexagonal shapes.Sự nứt vỡ đó tạo thành các hình lục giác đồng đều.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi