Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

humid

/ˈhjuː.mɪd/

humid

tính từ · adjective

  1. ẩm ướt, nồm ẩm

Ví dụ

  • Hanoi is very humid in spring.Hà Nội rất nồm ẩm vào mùa xuân.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi