Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

igloo

/ˈɪɡluː/

igloo

danh từ · noun

  1. lều tuyết

Ví dụ

  • Inuit people built igloos for shelter during hunting trips.Người Inuit đã dựng lều tuyết để trú ẩn trong các chuyến đi săn.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi