Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

individualism

/ˌɪn.dɪˈvɪdʒ.u.əl.ɪ.zəm/

individualism

danh từ · noun

  1. chủ nghĩa cá nhân

Ví dụ

  • Modern youth tends to value individualism.Giới trẻ hiện đại có xu hướng coi trọng chủ nghĩa cá nhân.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi