Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

interaction

/ˌɪntərˈækʃn/

interaction

danh từ · noun

  1. sự tương tác

Ví dụ

  • Social interaction is essential for young children.Sự tương tác xã hội là rất cần thiết đối với trẻ nhỏ.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi