Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

investigate

/ɪnˈvestɪɡeɪt/

investigate

động từ · verb

  1. điều tra, nghiên cứu

Ví dụ

  • The cause of the chemical reaction was investigated carefully.Nguyên nhân của phản ứng hóa học đã được nghiên cứu kỹ lưỡng.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi