Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

junior

/ˈdʒuːniər/

adj., n.

  1. trẻ hơn, ít tuổi hơn; ở cấp thấp hơn (chức vụ); sinh viên năm thứ ba

Ví dụ

  • He works as a junior developer at a tech company.Anh ấy làm việc với tư cách là một lập trình viên cấp thấp tại một công ty công nghệ.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi