Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

kitten

/ˈkɪt.ən/

kitten

danh từ · noun

  1. mèo con

Ví dụ

  • The kitten is cute.Chú mèo con rất đáng yêu.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi