Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

liability

/ˌlaɪ.əˈbɪl.ə.ti/

danh từ · noun

  1. khoản nợ phải trả, trách nhiệm pháp lý

Ví dụ

  • The financial audit revealed hidden liabilities incurred during the merger.Cuộc kiểm toán tài chính đã tiết lộ các khoản nợ ẩn phát sinh trong quá trình sáp nhập.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi