Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

lifestyle

/ˈlaɪfstaɪl/

lifestyle

danh từ · noun

  1. lối sống

Ví dụ

  • They prefer a peaceful country lifestyle to city life.Họ thích một lối sống nông thôn thanh bình hơn là cuộc sống thành thị.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi