Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

mammal

/ˈmæm.əl/

mammal

danh từ · noun

  1. động vật có vú

Ví dụ

  • A dog is a common mammal.Chó là một loài động vật có vú phổ biến.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi