Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

marine

/məˈriːn/

marine

tính từ · adjective

  1. thuộc về biển

Ví dụ

  • Plastic waste damages marine life severely.Rác thải nhựa gây hại nghiêm trọng cho sinh vật biển.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi