Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

membrane

/ˈmem.breɪn/

membrane

danh từ · noun

  1. màng tế bào

Ví dụ

  • Nutrients pass through the cell membrane easily.Các chất dinh dưỡng đi qua màng tế bào một cách dễ dàng.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi