Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

meticulous

/məˈtɪk.jə.ləs/

meticulous

tính từ · adjective

  1. tỉ mỉ, kỹ lưỡng

Ví dụ

  • Mark learned to be meticulous with his measurements.Mark đã học được cách tỉ mỉ với các thông số đo đạc của mình.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi