Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

misconstrue

/ˌmɪskənˈstruː/

động từ · verb

  1. hiểu sai, giải thích sai bản chất

Ví dụ

  • However, this techno-positivist stance fundamentally misconstrues the nature of numerical systems...Tuy nhiên, lập trường đề cao công nghệ này hiểu sai một cách cơ bản bản chất của các hệ thống số...

🎮 Ôn từ bằng trò chơi