Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

misstep

/mɪsˈstep/

misstep

danh từ · noun

  1. sơ suất, bước đi sai lầm

Ví dụ

  • The team made a minor misstep in the billing process.Đội ngũ đã mắc một sơ suất nhỏ trong quy trình lập hóa đơn.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi