Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

molten

/ˈməʊl.tən/

molten

tính từ · adjective

  1. nóng chảy (ở nhiệt độ cao)

Ví dụ

  • Molten rock cools and becomes solid basalt.Đá nóng chảy nguội đi và trở thành đá ba-zan rắn.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi