non-performance
/ˌnɒn.pəˈfɔː.məns/
noun
- sự không thực hiện nghĩa vụ hợp đồng
Examples
- Financial penalties will apply in case of non-performance.Các hình phạt tài chính sẽ áp dụng trong trường hợp không thực hiện nghĩa vụ hợp đồng.
/ˌnɒn.pəˈfɔː.məns/