Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

nurture

/ˈnɜːrtʃər/

nurture

động từ · verb

  1. nuôi dưỡng, bồi đắp

Ví dụ

  • It takes time to nurture a strong friendship.Cần có thời gian để bồi đắp một tình bạn bền chặt.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi