Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

nutritious

/njuːˈtrɪʃəs/

nutritious

tính từ · adjective

  1. Bổ dưỡng, giàu dinh dưỡng

Ví dụ

  • Fruits provide a nutritious snack for students.Trái cây cung cấp món ăn nhẹ bổ dưỡng cho học sinh.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi