Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

overcome

/ˌəʊ.vəˈkʌm/

overcome

động từ · verb

  1. vượt qua (khó khăn, thử thách)

Ví dụ

  • She overcame her injury to win the gold medal.Cô ấy đã vượt qua chấn thương để giành huy chương vàng.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi