pavilion
/pəˈvɪl.i.ən/
danh từ · noun
- nhà thi đấu, khu phức hợp thể thao
Ví dụ
- Sports Pavilion Policy: Due to necessary refurbishment, the indoor pool area will remain closed.Quy định của Khu thể thao: Do cần sửa chữa nâng cấp, khu vực hồ bơi trong nhà sẽ tiếp tục đóng cửa.