Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

peaceful

/ˈpiːsfl/

peaceful

tính từ · adjective

  1. thanh bình, yên bình

Ví dụ

  • Life in the countryside is peaceful.Cuộc sống ở nông thôn thật yên bình.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi