Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

planetarium

/ˌplænɪˈteəriəm/

planetarium

danh từ · noun

  1. nhà chiếu hình vũ trụ

Ví dụ

  • Skywatchers can view distant starlight at the planetarium.Người ngắm sao có thể quan sát ánh sao từ xa tại nhà chiếu hình vũ trụ.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi