Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

privilege

/ˈprɪv.əl.ɪdʒ/

privilege

danh từ · noun

  1. đặc quyền, sự ưu đãi

Ví dụ

  • Using the school laboratory after hours is a special privilege.Sử dụng phòng thí nghiệm của trường ngoài giờ là một đặc quyền đặc biệt.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi