Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

quantitative

/ˈkwɒn.tɪ.tə.tɪv/

quantitative

tính từ · adjective

  1. định lượng

Ví dụ

  • Quantitative analysis focuses on numerical measurements.Phân tích định lượng tập trung vào các phép đo bằng số liệu.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi