Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

ragged

/ˈræɡ.ɪd/

ragged

tính từ · adjective

  1. rách rưới, tả tơi

Ví dụ

  • The traveler wore a ragged coat during his journey.Người lữ hành mặc một chiếc áo khoác rách rưới trong suốt chuyến đi.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi