Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

reader

/ˈriː.dər/

reader

danh từ · noun

  1. độc giả, người đọc

Ví dụ

  • The author answers questions from every reader.Tác giả trả lời câu hỏi từ mọi độc giả.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi