Type a keyword to start searching.

‹ Dictionary

recourse

/ˈriː.kɔːs/

recourse

noun

  1. phương án giải quyết / quyền khiếu nại đền bù

Examples

  • If the room is not as booked, the guest's recourse is to ask for compensation.Nếu phòng không đúng như đã đặt, phương án đền bù của khách là yêu cầu bồi thường.

🎮 Review words with games