Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

refurbish

/ˌriːˈfɜː.bɪʃ/

refurbish

động từ · verb

  1. tân trang, khôi phục lại

Ví dụ

  • The company decided to refurbish returned items before selling them.Công ty quyết định tân trang các mặt hàng bị trả lại trước khi bán lại.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi