Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

rewarding

/rɪˈwɔː.dɪŋ/

rewarding

tính từ · adjective

  1. bổ ích, đáng làm

Ví dụ

  • Completing his own furniture project was an incredibly rewarding experience.Hoàn thành dự án đồ nội thất của riêng mình là một trải nghiệm cực kỳ bổ ích.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi