Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

seam

/siːm/

seam

danh từ · noun

  1. mối nối, đường nối

Ví dụ

  • It moved smoothly without a single drop leaking through the seams.Thuyền di chuyển mượt mà mà không có một giọt nước nào rò rỉ qua các mối nối.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi