Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

sheep

/ʃiːp/

sheep

danh từ · noun

  1. con cừu

Ví dụ

  • A sheep is walking on the farm.Một con cừu đang đi dạo trên nông trại.
  • The sheep has warm wool.Con cừu có bộ lông ấm áp.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi