Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

skyrocket

/ˈskaɪˌrɑː.kɪt/

động từ · verb

  1. tăng vọt, tăng đột biến

Ví dụ

  • Sales began to skyrocket after the marketing campaign.Doanh số bắt đầu tăng vọt sau chiến dịch tiếp thị.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi