Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

statue

/ˈstætʃ.uː/

statue

danh từ · noun

  1. bức tượng

Ví dụ

  • The statue is next to the fountain.Bức tượng nằm bên cạnh đài phun nước.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi