Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

steep sides

/stiːp saɪdz/

phr.

  1. các sườn dốc; các vách dốc

Ví dụ

  • The valley has steep sides that are hard to climb.Thung lũng có các sườn dốc rất khó leo lên.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi