Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

straight ahead

/streɪt əˈhed/

straight ahead

trạng từ · adverb

  1. đi thẳng về phía trước

Ví dụ

  • Go straight ahead for two hundred meters.Đi thẳng về phía trước 200 mét.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi