Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

symphony

/ˈsɪmfəni/

symphony

danh từ · noun

  1. bản giao hưởng

Ví dụ

  • The musicians have composed a new symphony lately.Các nhạc sĩ vừa mới sáng tác một bản giao hưởng mới gần đây.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi