Type a keyword to start searching.

‹ Dictionary

synchronous

/ˈsɪŋ.krə.nəs/

synchronous

adjective

  1. đồng bộ (diễn ra cùng thời điểm)

Examples

  • Our online class holds synchronous sessions every Monday morning.Lớp học trực tuyến của chúng tôi có các buổi học đồng bộ vào mỗi sáng thứ Hai.

🎮 Review words with games