Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

tackle

/ˈtækl/

tackle

động từ · verb

  1. giải quyết

Ví dụ

  • The team needs to tackle technical challenges before launch.Đội ngũ cần giải quyết các thách thức kỹ thuật trước khi ra mắt.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi