Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

tectonic

/tekˈtɒnɪk/

tectonic

tính từ · adjective

  1. thuộc kiến tạo mảng

Ví dụ

  • Tectonic forces shaped the giant mountain ranges millions of years ago.Các lực kiến tạo đã hình thành nên những dãy núi khổng lồ hàng triệu năm trước.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi