Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

turn right

/tɜːn raɪt/

turn right

động từ · verb

  1. rẽ phải

Ví dụ

  • Turn right after the bank.Rẽ phải sau ngân hàng.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi