Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

typhoon

/taɪˈfuːn/

typhoon

danh từ · noun

  1. bão nhiệt đới

Ví dụ

  • A strong typhoon is approaching the coast.Một cơn bão nhiệt đới mạnh đang tiến vào bờ biển.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi