Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

walked

/wɑːkt/

v.

  1. đã đi bộ; đi dạo

Ví dụ

  • She walked to school this morning.Cô ấy đã đi bộ đến trường sáng nay.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi