Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

acne

/ˈæk.ni/

acne

danh từ · noun

  1. mụn trứng cá

Ví dụ

  • Acne is a common skin condition.Mụn trứng cá là một tình trạng da phổ biến.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi