Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

adjacent

/əˈdʒeɪ.sənt/

adjacent

tính từ · adjective

  1. kề bên, sát cạnh

Ví dụ

  • The hotel is adjacent to the station.Khách sạn nằm sát cạnh nhà ga.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi