Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

allotment

/əˈlɒt.mənt/

allotment

danh từ · noun

  1. hạn ngạch phòng (dành riêng cho đại lý)

Ví dụ

  • The travel agency requested an increase in their room allotment for the peak season.Đại lý du lịch đã yêu cầu tăng hạn ngạch phòng của họ cho mùa cao điểm.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi