Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

anthem

/ˈæn.θəm/

anthem

danh từ · noun

  1. quốc ca

Ví dụ

  • Tien Quan Ca is the national anthem of Viet Nam.Tiến Quân Ca là quốc ca của Việt Nam.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi