Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

apportion

/əˈpɔː.ʃən/

apportion

động từ · verb

  1. phân chia, phân bổ

Ví dụ

  • You must apportion your time wisely between the two writing tasks.Bạn phải phân bổ thời gian hợp lý giữa hai bài viết.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi