Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

apprise

/əˈpraɪz/

apprise

động từ · verb

  1. thông báo, báo tin

Ví dụ

  • The project lead will apprise the executive committee of any budget changes.Trưởng dự án sẽ thông báo cho ủy ban điều hành về bất kỳ thay đổi ngân sách nào.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi